Tiger Pro 72HC 540-560 Watt
JinkoSolar Tiger Pro 72HC 540–560W là tấm pin đơn tinh thể P-type công suất cao, ứng dụng công nghệ MBB Half-cell nhằm giảm tổn hao điện và nâng cao khả năng vận hành khi bị che bóng. Hiệu suất mô-đun đạt tới 21,68%, thiết kế bền chắc, thích hợp cho mái nhà xưởng, dự án thương mại và trang trại điện mặt trời.
- Công suất: 540–560Wp/tấm
- Hệ thống: 3 Pha
- Ứng dụng: Dân dụng, Thương mại, Công nghiệp
Hiệu suất cao
Tích hợp linh hoạt
Tiger Pro 72HC sử dụng 144 nửa tế bào P-type kết hợp công nghệ Multi-Busbar, giúp thu dòng điện hiệu quả, giảm điện trở nội và hạn chế ảnh hưởng của vi nứt. Dải công suất 540–560Wp cùng hiệu suất tối đa 21,68% cho phép tạo ra sản lượng lớn trên cùng diện tích lắp đặt. Kính cường lực phủ chống phản xạ, khung nhôm anodized và hộp nối IP68 giúp mô-đun vận hành ổn định trong môi trường ngoài trời. Sản phẩm chịu tải tuyết đến 5.400Pa, tải gió đến 2.400Pa, phù hợp cho hệ thống điện mặt trời công nghiệp và quy mô lớn.
Công suất và hiệu suất cao
Công suất đến 560Wp, hiệu suất tối đa 21,68%, giúp tăng sản lượng điện và giảm số lượng mô-đun cần lắp đặt.
Giảm tổn hao, hoạt động tốt khi che bóng
Công nghệ MBB Half-cell rút ngắn đường truyền dòng điện, giảm điện trở nội và hạn chế suy giảm công suất cục bộ.
Độ bền cơ học cao
Chịu tải tuyết 5.400Pa và tải gió 2.400Pa, phù hợp với mái nhà xưởng và những khu vực có điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Sản lượng ổn định lâu dài
Hệ số nhiệt công suất thấp và chính sách bảo hành hiệu suất tuyến tính 25 năm hỗ trợ duy trì hiệu quả đầu tư dài hạn.
Thông số kỹ thuật
| Model | JKM540/545/550/555/560M-72HL4-(V) |
|---|---|
| Loại mô-đun | Đơn mặt, P-type mono-crystalline |
| Công nghệ tế bào | MBB Half-cell |
| Số lượng tế bào | 144 nửa tế bào, bố trí 6 × 24 |
| Công suất cực đại Pmax | 540 / 545 / 550 / 555 / 560Wp |
| Hiệu suất mô-đun | 20,90% – 21,68% |
| Dung sai công suất | 0 đến +3% |
| Điện áp tại Pmax – Vmp | 40,70 – 41,09V |
| Dòng điện tại Pmax – Imp | 13,27 – 13,63A |
| Điện áp hở mạch – Voc | 49,42 – 49,82V |
| Dòng điện ngắn mạch – Isc | 13,85 – 14,21A |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1.000VDC hoặc 1.500VDC với phiên bản “-V” |
| Cầu chì nối tiếp tối đa | 25A |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85°C |
| Hệ số nhiệt Pmax/Voc/Isc | -0,35% / -0,28% / +0,048% mỗi °C |
| Nhiệt độ vận hành danh định NOCT | 45 ± 2°C |
| Kích thước | 2.278 × 1.134 × 35mm |
| Khối lượng | 28kg |
| Kết cấu bảo vệ | Kính cường lực AR 3,2mm; khung nhôm anodized; hộp nối IP68 |
| Tải trọng và bảo hành | Gió 2.400Pa; tuyết 5.400Pa; bảo hành hiệu suất tuyến tính 25 năm* |
Tài liệu kỹ thuật
Đang cập nhật tài liệu cho sản phẩm này.
Hệ sinh thái tương thích
